Thuốc BHYT
Kết quả tìm kiếm: 1126
Kết quả
| STT | Tên thuốc | Đường dùng, dạng dùng | Hạng bệnh viện |
|---|---|---|---|
| THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN | |||
| 1021 | Loratadin | Uống | Hạng IV |
| 1022 | Loratadin + pseudoephedrin | Uống | Hạng II |
| 1023 | Mequitazin | Uống | Hạng III |
| 1024 | Promethazin hydroclorid | Tiêm, uống, dùng ngoài | Hạng IV |
| 1025 | Rupatadine | Uống | Hạng III |
| Thuốc khác | |||
| 1026 | Adalimumab | Tiêm | Hạng II |
| 1027 | Alendronat | Uống | Hạng I |
| 1028 | Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) | Uống | Hạng I |
| 1029 | Alpha chymotrypsin | Uống | Hạng IV |
| 1030 | Calcitonin | Tiêm | Hạng III |
| 1031 | Etanercept | Tiêm | Hạng II |
| 1032 | Golimumab | Tiêm | Hạng II |
| 1033 | Infliximab | Tiêm truyền | Hạng II |
| 1034 | Leflunomid | Uống | Hạng II |
| 1035 | Methocarbamol | Tiêm, uống | Hạng III |
| 1036 | Risedronat | Uống | Hạng III |
| 1037 | Tocilizumab | Tiêm | Hạng I |
| 1038 | Zoledronic acid | Tiêm | Hạng II |
| Thuốc chống thoái hóa khớp | |||
| 1039 | Diacerein | Uống | Hạng III |
| 1040 | Glucosamin | Uống | Hạng III |